Máy sấy trống quay
Hiệu quả sấy ba lần:Vật liệu được đưa qua ba hình trụ đồng tâm, kéo dài thời gian sấy và cải thiện hiệu suất sấy tổng thể.
Cách nhiệt tuyệt vời:Thiết kế trống lồng nhau giúp giảm thiểu thất thoát nhiệt và nâng cao hiệu quả năng lượng thông qua việc tối ưu hóa quá trình trao đổi nhiệt.
Cấu trúc nhỏ gọn:Chỉ chiếm một nửa diện tích so với máy sấy một trống truyền thống có công suất tương đương, giúp giảm chi phí đất đai và cơ sở hạ tầng.
Đáng tin cậy và dễ tự động hóa:Vận hành ổn định với ít thao tác thủ công, lý tưởng cho các dây chuyền sản xuất tự động.
Tiêu thụ năng lượng thấp:Phân phối nhiệt hiệu quả bên trong giúp giảm lượng nhiên liệu tiêu thụ, từ đó giảm chi phí vận hành.
Giới thiệu sản phẩm
Máy sấy trống quay ba tầng mới áp dụng công nghệ tiên tiến và có ba hình trụ đồng tâm với đường kính khác nhau lồng vào nhau. Vật liệu được phân bổ trên ba lớp trống này, nơi chúng nhận nhiệt ở các nhiệt độ khác nhau. Phương pháp truyền nhiệt độc đáo bên trong mỗi trống giúp tăng cường khả năng cách nhiệt và giảm đáng kể tổn thất nhiệt. Thiết kế tích hợp hiệu quả này mang lại cấu trúc nhỏ gọn và chỉ chiếm một nửa diện tích sàn so với máy sấy trống đơn có cùng công suất. Máy hoạt động đáng tin cậy, tiết kiệm năng lượng, hiệu suất nhiệt cao, đảm bảo kết quả sấy tuyệt vời và dễ dàng tự động hóa với yêu cầu nhân lực tối thiểu.
Linh kiện máy sấy
Hệ thống sấy bao gồm các thiết bị sau:
Lò không khí nóng
Băng tải (tự cung cấp)
Van nạp/xả khí xoay
Trống sấy chính
Cái quạt
Máy tách lốc xoáy
Tủ điều khiển điện
Ưu điểm về hiệu suất
Hiệu quả sấy cao: Cấu trúc ba lớp cho phép vật liệu đi qua ba lớp, kéo dài thời gian lưu giữ và nâng cao hiệu suất sấy.
Giảm tiêu thụ năng lượng: Thiết kế bên trong đặc biệt cho phép trao đổi nhiệt hiệu quả hơn, giúp giảm lượng năng lượng tiêu thụ.
Thiết kế tiết kiệm không gian: Bố cục nhỏ gọn của toàn bộ dây chuyền sản xuất giúp giảm diện tích mặt bằng cần thiết, tiết kiệm chi phí đất đai.
Thông số kỹ thuật của máy sấy trống quay ba cấp
| Người mẫu | Công suất bay hơi (tấn/giờ) | Công suất động cơ (kW) | Quạt hỗ trợ (kW) | Van xả quay (mm/kW) | Bình luận |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.0×8 | 1,5–2,0 | 4×4 | 30 | 400 / 2,2 | Các thông số mô hình chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào đặc tính vật liệu. |
| 2,2×12 | 2.0–3.0 | 4×4 | 55 | 500 / 3 | |
| 2,5×12 | 3.0–4.0 | 7,5×4 | 75 | 500 / 3 | |
| 2,8×8 | 3,5–4,5 | 5,5×4 | 75 | 600 / 3 | |
| 2,8×12 | 3,5–5,0 | 7,5×4 | 90 | 600 / 3 | |
| 3,0 × 8 | 4,5–5,5 | 7,5×4 | 75 | 600 / 3 | |
| 3,0×12 | 5.0–6.0 | 11×4 | 90 | 700 / 5.5 hoặc lớn hơn | |
| 3,2×8 | 5,5–6,5 | 7,5×4 | 90 | 700 / 5.5 hoặc lớn hơn | |
| 3,2×12 | 7.0–9.0 | 11×4 | 110 | 700 / 5.5 hoặc lớn hơn |
Trường hợp thành phẩm



