Máy sấy hai lồng tiết kiệm năng lượng
Hiệu quả sấy cao:Hệ thống gia nhiệt hỗ trợ chân không giúp đẩy nhanh quá trình bay hơi ẩm và tăng tốc độ sấy khô.
Sấy đồng đều:Thời gian lưu giữ vật liệu kéo dài đảm bảo sự phân bổ nhiệt đồng đều và chất lượng sấy ổn định.
Tiết kiệm năng lượng:Cấu trúc hai trống giúp cải thiện khả năng tận dụng nhiệt và giảm tiêu thụ năng lượng.
An toàn nâng cao:Nguồn nhiệt được cách ly khỏi vật liệu, tránh tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa để đảm bảo an toàn hơn khi vận hành.
Khả năng thích ứng mạnh mẽ:Làm khô hiệu quả các vật liệu có cả hàm lượng ẩm cao và thấp chỉ trong một lần xử lý.
Giới thiệu sản phẩm
Máy sấy chân không thực tiễn mới được công ty chúng tôi phát triển sử dụng nguyên lý hỗ trợ chân không, khắc phục những hạn chế kỹ thuật của các máy sấy truyền thống. Thân máy chính có cấu trúc hai trống trong và ngoài. Trong điều kiện chân không bên trong trống, không khí nóng lưu thông trong lớp vỏ để làm nóng lớp bên trong, truyền nhiệt cho vật liệu ướt bên trong. Quá trình này làm bay hơi hơi ẩm trong vật liệu, sau đó được hút liên tục bằng áp suất âm của quạt hút, giúp tăng tốc độ sấy đáng kể và đảm bảo sấy khô đồng đều. Bất kể hàm lượng ẩm ban đầu, chỉ cần một lần sấy là có thể đạt được hiệu quả.
Linh kiện máy sấy
Hệ thống sấy bao gồm các thành phần sau:
Lò không khí nóng
Băng tải (tự cung cấp)
Van khóa khí xoay đầu vào/đầu ra
Trống sấy chính
Quạt hút
Máy tách lốc xoáy
Tủ điều khiển điện
Ưu điểm về hiệu suất
Độ an toàn cao:Nguồn nhiệt được đặt bên dưới trống sấy và không tiếp xúc trực tiếp với vật liệu. Việc tách biệt ngọn lửa và vật liệu này giúp cải thiện an toàn vận hành.
Hiệu quả sấy khô tuyệt vời:Cấu trúc hai trống giúp tăng thời gian lưu giữ vật liệu, đảm bảo quá trình sấy khô triệt để và đồng đều hơn, nâng cao chất lượng sấy tổng thể.
Thông số kỹ thuật của máy sấy hai lồng tiết kiệm năng lượng
| Người mẫu | Công suất bay hơi (tấn/giờ) | Công suất dẫn động (kW) | Quạt hỗ trợ (kW) | Van xả khí (mm/kW) | Bình luận |
1,2×6 |
0,7–1,0 |
5.5 |
7.5 |
300 / 2,2 |
Các thông số mô hình chỉ mang tính tham khảo và phụ thuộc vào đặc tính vật liệu. |
1,2×9 |
1,0–1,3 |
7.5 |
11 |
300 / 2,2 |
|
1,5×9 |
1,2–1,5 |
11 |
15 |
300 / 3 |
Vỏ sản phẩm hoàn chỉnh



